Mười người da đen nhỏ¶
[Author::Agatha Christie] - (Publication_Year:: 1939)
| Nguyên bản | Tạm dịch |
|---|---|
| Ten little Soldier boys went out to dine; | 10 tên lính nhỏ đi ăn |
| One choked his little self and then there were nine. | Một tên mắc nghẹn giờ còn chín tên |
| Nine little Soldier boys sat up very late; | 9 tên thức muộn trong đêm |
| One overslept himself and then there were eight. | Một quên thức dậy, tám tên ngậm ngùi |
| Eight little Soldier boys traveling in Devon; | Devon du thuyền chúng đi |
| One said he'd stay there and then there were seven. | Một tên nằm lại bảy thời ra đi |
| Seven little Soldier boys chopping up sticks; | Bảy tên bổ củi làm chi |
| One chopped himself in halves and then there were six. | Bổ đôi một đứa sáu tên muộn phiền |
| Six little Soldier boys playing with a hive; | Sáu đem tổ ong ra nghiền |
| A bumblebee stung one and then there were five. | Một ong đốt chết còn 5 sững sờ |
| Five little Soldier boys going in for law; | Đến tòa năm đứa kia chờ |
| One got into Chancery and then there were four. | Một vào thượng thẩm, 4 ra biển ngồi |
| Four little Soldier boys going out to sea; | 4 tên cùng ra biển trời |
| A red herring swallowed one and then there were three. | Trích đỏ nuốt một giờ còn lại 3 |
| Three little Soldier boys walking in the zoo; | Vườn thú 3 đứa la cà |
| A big bear hugged one and then there were two. | Gấu to vồ một còn 2 vẹn toàn |
| Two Little Soldier boys sitting in the sun; | Hai tên đi dưới nắng vàng |
| One got frizzled up and then there was one. | Một khô cong chết, một tên bơ phờ |
| One little Soldier boy left all alone; | Còn tên lính nhỏ thẫn thờ |
| He went out and hanged himself and then there were none. | Hắn đi treo cổ rồi chẳng còn ai. |